Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Cư”.

  1. Đỗ Xuân Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 167 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Cử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Cự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1974 Quê quán: Phú Cường - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Cưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Cửi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Cửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1969 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuân - Hà Nội Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Cự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Đỗ Xuân Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975