Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đỗ Viết Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Viết Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đỗ Viết Lục Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Viết Phấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Viết Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đỗ Viết Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1987 Quê quán: Xuân Hương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đỗ Viết Bừa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Xuân Thọ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Việt Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D5 - E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Viết Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Viết Cư Năm sinh: 7/5/1950 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Khái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Khái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đỗ Viết Bừa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Viết Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Viết Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tả Hà - Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 18/09/1969 Mai táng ban đầu: Phước Long - H3
  2. Đỗ Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tả Hà- Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1969 H3 Phước Long (Khu b54)