Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đỗ Viết Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Viết Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  2. Đỗ Viết Bừa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Viết Ngoạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Viết Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Viết Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Viết Thỉ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Đỗ Viết Trí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đỗ Viết Bừa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Viết Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Đỗ Viết Lục Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Viết Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Viết Phấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hùng Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Võ Viết Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/09/1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Viết Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Viết Ngoạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Viết Trường Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,