Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Đỗ Viết Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Viết Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Viết Sách Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Thạch đà - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Công Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Viết Xây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Viết Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D17 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Dương Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Việt Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 110 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 109 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Việt Kỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 108 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hạ bối - Thượng Lan - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Viết Dũ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1975 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Viết Chai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Thuy Hồng - Văn Lạng - Lạng Sơn Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1978 Quê quán: Lang Công, Lập Thạch, Lập Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Viết Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Quý - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa