Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Đỗ Văn Vi”.

  1. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1989 Quê quán: Kiến Phước - Gò Công Đông - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4612 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 332 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Viên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Viễn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Viện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 56 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Việt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 223 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 765 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  20. Đỗ văn Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 119 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lại Xá- Minh Lãng- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 18/11/1972