Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Đỗ Văn Vụ”.

  1. Đỗ Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Vũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 120 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Vược Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 283 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1345 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Vững Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Vui Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Vung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Vui Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Vui Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Vui Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Vui Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Vượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Vượng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 115 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên An - Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai