Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Đỗ Văn Vỉnh”.

  1. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 706 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 376 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/6/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 717 · Khu 5 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1602 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 169 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  20. Đỗ văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Vỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản dồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh