Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Đỗ Văn Vĩnh”.

  1. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1998 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 66B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1387 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 332 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 765 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1973 Quê quán: Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Vỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản dồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh