Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Đỗ Văn Ty”.

  1. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 44 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Đại từ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 Quê quán: Cẫm Mỷ - Châu Đức - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Týa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Týa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ty 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: (79-10)03 Plei Lăng Lô Kram