Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tuất”.

  1. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T119 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu Nam Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K3 - 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tuất Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hạc Chữ, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 32; Khối 0