Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Đỗ Văn Trẻ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 66 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1966 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1981 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 790 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1955 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Dỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Đở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đổ Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 93 · Hàng 2 · Khu II Xem chi tiết →
  18. Đổ Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đổ Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 147 · Hàng 9 · Khu II Xem chi tiết →
  20. Đổ Văn Ry Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 168 · Hàng 4 · Khu III Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Trẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 26/11/1972