Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Đỗ Văn Trẻ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1960 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Châu văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Dỗ Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Trẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 26/11/1972