Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Đỗ Văn Trẻ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/05/1964 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Chu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/03/1971 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Vỉ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 561 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đổ Văn Bớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đổ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu BTC Xem chi tiết →
  9. Đổ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu LTU Xem chi tiết →
  10. Đổ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đổ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đổ Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đổ Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đổ Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Giử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Trẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 26/11/1972