Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tiến”.

  1. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 297 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu 2b Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 2b Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng HG Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Hoà Bình - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Thạch- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/11/1965 Priêng, Gia Lai