Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thi”.

  1. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: An Trung - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 24 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thiệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đổ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Thanh Niên - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1973 3677
  2. Đỗ Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 15/10/1967