Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thi”.

  1. Đỗ Văn Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thiệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 275 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Thanh Niên - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3709 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thiệng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thiệu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1129 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn thiết Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/1988 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đổ Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ VĂn Thiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1962 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 Đơn vị: K3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thìn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1973 3677
  2. Đỗ Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 15/10/1967