Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thanh”.

  1. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1948 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 314 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 472 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 39 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/7/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 386 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Số 148 - Lê Lợi - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  2. Đỗ Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đại Phú - Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/10/1968 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  3. Đỗ Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tiến - Thọ Xương - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 19/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.15.07 mộ 1 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đỗ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Du - Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.05.09 bản đồ UTM 1/50.000