Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thự”.

  1. Do văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 70 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thưa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thi Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Thuỷ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1973 Quê quán: Mỹ đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1965 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Mai Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1972 · Đông Vàng, Đông Tiến.Triệu Sơn .Thanh Hoá Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  2. Đỗ Văn Đức Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bảo Hà - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Chư Pa - suối Đá Lớn dãy Chư Pa
  3. Đỗ Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Vàng - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Đỗ Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Số nhà 50 - Chiến Thắng - Hà Tây Hy sinh: 1/3/1966
  5. Đỗ Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 50 Chiến Thắng- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 1/3/1966 Nghĩa trang viện 2 (khu vực Đức Vinh, Gia Lai)
→ Xem cả 8 người trong các danh sách