Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thử”.

  1. Đỗ Văn Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thuật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thuộc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 61 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Do văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 70 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thưa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thi Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1972 · Đông Vàng, Đông Tiến.Triệu Sơn .Thanh Hoá Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,