Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thử”.

  1. Đỗ Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1171 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thuỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thuỵ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 47 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1988 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thủy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 551 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Đỗ văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1972 · Đông Vàng, Đông Tiến.Triệu Sơn .Thanh Hoá Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,