Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thử”.

  1. Đỗ Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên p Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Thanh Lạc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 201 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đồ Văn Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 172 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 129 · Khu A10 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1972 · Đông Vàng, Đông Tiến.Triệu Sơn .Thanh Hoá Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,