Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thử”.

  1. Đỗ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 447 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thủ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thử Năm sinh: 7/1/1947 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Đỗ văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 104 · Lô I Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thụ Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 184 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1945 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1972 · Đông Vàng, Đông Tiến.Triệu Sơn .Thanh Hoá Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,