Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thọ”.

  1. Đỗ văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thoại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thoải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1954 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 90 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 298 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Thỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 40 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Đổ Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thóc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trại Láng- Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 7/9/1966 Đỉnh đồi 750 sông Krông Nang
  2. Đỗ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1972 (86-29)06 Plei Ia Răng 1/50000
  3. Đỗ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 31/10/1967