Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thọ”.

  1. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tho Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/6/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1947 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 37 Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1947 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 4B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 127 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trại Láng- Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 7/9/1966 Đỉnh đồi 750 sông Krông Nang
  2. Đỗ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1972 (86-29)06 Plei Ia Răng 1/50000
  3. Đỗ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 31/10/1967