Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thế”.

  1. Đỗ Văn Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thèm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thị trấn Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 28/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.02+03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Lâm- Chợ Con- Khu Lê Chân- Hải Phòng Hy sinh: 7/6/1966
  3. Đỗ Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thị trấn Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 28/06/1973 (91-13)02 03 Plei Breng
  4. Đỗ Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đan Trí- Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1975 Nghĩa trang số 1 của E148, Mộ 2, Thạch Đức, Gò Dầu, Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Lập- Yên Lãng- Hy sinh: 25/11/1973