Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thật”.

  1. Đỗ Văn Thát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/3/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1986 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thật Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1958 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1958 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H3 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Khê- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1969 T6-C02, mộ số 1
  2. Đỗ Văn Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 2/9/1968