Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thấn”.

  1. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/04/1986 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1982 Quê quán: Phượng Từ - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D622 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3 Quê quán: Hoàng Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D980 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Số 11 Hàng Chiếu - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tâm Minh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 23/05/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ
  2. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Tây bắc đường 8 (500m)
  3. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/11/1968 Đường số 6 Đức Lập
  4. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/10/1972
  5. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/3/1971
→ Xem cả 8 người trong các danh sách