Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thảo”.

  1. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 217 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 197 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 25 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 274 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bào An - Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai