Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thưởng”.

  1. Đỗ Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên p Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đổ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 544 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1455 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 48N Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1431 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thường Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 61 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Do văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 70 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 28/1/1973