Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thăm”.

  1. Đỗ Văn Thắm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đổ Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H5 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Thăng Lãnh- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 19/07/1967 Nghĩa trang Viện 1
  2. Đỗ Văn Thăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/1/1968
  3. Đỗ Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Thanh- Thư Trì- Hy sinh: 30/10/1967