Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thìn”.

  1. Đỗ Văn Thỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đổ Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42030 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Đổ Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đổ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đ814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · SN 40, Ngõ 118, - Phố Trương Định - Hà Nội Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000