Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thành”.

  1. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 916 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1948 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 314 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 472 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 39 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/7/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 386 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đỗ Văn Thành” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.