Tìm thấy 223 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thà”.

  1. Đỗ Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thậy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 62 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 105 Xem chi tiết →
  6. Đổ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đổ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 916 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1948 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 314 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thà Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 1949