Tìm thấy 223 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thà”.

  1. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 842 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 840 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1972 Quê quán: Tâm Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C5D8F3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 274 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thấu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 205 · Hàng 2 · Lô 19 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thà Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 1949