Tìm thấy 223 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thà”.

  1. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 25 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ văn Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1670 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1976 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 39 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 670 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thà Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 1949