Tìm thấy 223 hồ sơ cho “Đỗ Văn Thà”.

  1. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 217 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đỗ văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đổ Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 197 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đố Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đổ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thà Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 1949