Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tự”.
- Đỗ Văn Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K3 - 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 241 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 15/04/1968
- Đỗ Văn Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lai chi-Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 6/3/1978 4305
- Đỗ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 15/04/1968 Trận địa
- Đỗ Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Hoàng- Thanh Miện- Hải Hưng Mộ 125, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
- Đỗ Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Thành- Định Hóa- Hy sinh: 24/4/1970