Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tư”.

  1. Đỗ Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1978 Quê quán: Phương Viên - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1986 Quê quán: Long An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hoàng việt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4 Quê quán: Liên Sơn, Lập Thạch, Lập Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Hùng Đang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/11/1971 Quê quán: Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/8/1984 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Số 211 Thuỵ Khê, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 15/04/1968