Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tư”.

  1. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 624 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 51 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cao Xá, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 135 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1348 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Đố Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 15/04/1968