Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tường”.

  1. Đỗ Văn Tương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 3A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 139 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1986 Quê quán: Long An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4 Quê quán: Liên Sơn, Lập Thạch, Lập Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/11/1971 Quê quán: Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 3/1/1978
  2. Đỗ Văn Tường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Đỗ Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Điền Phú- Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1967 Trận địa (H5, Gia Lai)
  4. Đỗ Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 6/2/1972