Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tư”.

  1. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1162 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Đõ Văn Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đỗ văn Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 228 · Hàng 16 · Lô c Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 15/04/1968