Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tú”.

  1. Đỗ Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đổ Văn Tươi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 196 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 259 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Túc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tưng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1306 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 26 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Từmg Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đỗ văn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đổ Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 33 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tuy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 15/04/1968
  2. Đỗ Văn Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lai chi-Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 6/3/1978 4305
  3. Đỗ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 15/04/1968 Trận địa
  4. Đỗ Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Hoàng- Thanh Miện- Hải Hưng Mộ 125, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Thành- Định Hóa- Hy sinh: 24/4/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách