Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tú”.

  1. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Đổ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T119 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu L Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đồ Văn Túc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 15/04/1968
  2. Đỗ Văn Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lai chi-Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 6/3/1978 4305
  3. Đỗ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 15/04/1968 Trận địa
  4. Đỗ Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Hoàng- Thanh Miện- Hải Hưng Mộ 125, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Thành- Định Hóa- Hy sinh: 24/4/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách