Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tình (Tín)”.

  1. Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đổ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Đổ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L8 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 402 · Hàng 22 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →