Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tình”.

  1. Đỗ Văn Tình Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/12/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tình Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 141 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên B.., Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1968 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 13/4/1971
  2. Đỗ Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 13 Phố Hàm Giang- Khu Phố 5- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1972 Đường tăng A5, Khu 7, Gia Lai
  3. Đỗ Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cổ Đam- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1972 Bỏ lại trận địa
  4. Đỗ Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · - Ninh Bình- Hy sinh: 28/6/1974
  5. Đỗ Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Bảng- Mai Châu- Hy sinh: 5/4/1969
→ Xem cả 6 người trong các danh sách