Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tâm”.

  1. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 188 · Lô II Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Thịnh, Văn Yên, Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: Vĩnh Phú - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Phú Bình - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 25/08/1978