Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tài”.
- Đỗ Văn Tại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đổ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1948 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/4/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 1960 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 37 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 15/12/1971
- Đỗ Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 24B Bà Triệu- - Hy sinh: 6/6/1969
- Đỗ Văn Tại (Tai) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Thượng- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975