Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Đỗ Văn Sa”.

  1. Đỗ Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Sẵn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C20 D813 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Sảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1979 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Sánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tiểu Khu 16 - Lach Chay - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Sắt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Gia Cốc- Lộc Hòa- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 5/10/1970 Đồi Đắc Bòi, H30, Kon Tum