Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Đỗ Văn Sa”.

  1. Đỗ Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 35 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Sắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sắc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Sắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Sẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/04/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Sảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Đỗ văn Sắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 31 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ văn Sắt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H3 · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Sạng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Đổ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Mỹ Đức - Anh Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Gia Cốc- Lộc Hòa- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 5/10/1970 Đồi Đắc Bòi, H30, Kon Tum