Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Đỗ Văn Sự”.

  1. Đỗ Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Sử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 512 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sứa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 538 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Sưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 150 · Khu A12 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1983 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Sửu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Sướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Sum Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Sùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 18/3/1969
  2. Đỗ Văn Sứ (Sử) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 16/1/1969